Bảng giá đặt
Thiệp Cưới
Hướng dẫn đặt
Thiệp Cưới

Số lượt truy cập
177385
Set Home Page
Hotline: 0909.626.909   hoặc  0908.101.949
Tieng Viet   English     
             THÔNG TIN KHÁCH HÀNG CẦN BIẾT
Cách đặt thiệp cưới ở TƯỜNG NGUYÊN
-Bước 1 : Bạn chọn mẫu Thiệp ở trang web www.tuongnguyen.com và e-mail cho chúng tôi. Nếu chưa vừa ý, bạn có thể e-mail cho chúng tôi mẫu Thiệp Cưới bạn có. Chúng tôi là Nhà thiết kế & sản xuất Thiệp Cưới nên thực hiện được các yêu cầu của bạn.

-Bước 2 : Sau khi trao đổi ý kiến và đồng ý đặt hàng, bạn gởi Nội dung để chúng tôi làm maquette gởi e-mail cho bạn xem lại.
Nội dung cần được bạn cung cấp như sau :
- Tên & địa chỉ của cha mẹ của Chú rể & Cô dâu
- Tên & thứ tự trong gia dinh của Chú rể & Cô dâu ( Trưởng Nam, Thứ Nữ, Ut Nam, Ái Nữ, Qúy Nam v.v.v...)
- Thời gian và địa điểm tổ chức Lễ Thành Hôn
- Thời gian và địa điểm tổ chức tiệc Cưới.
Nội dung có thể bằng Tiếng Việt, Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Hoa v.v.v...
Chúng tôi se làm maquette theo các thứ Tiếng bạn yêu cầu


-Bước 3 : Sau khi đồng ý maquette, bạn gởi tiền qua Dịch vụ Western Union
( ghi : Người nhận là NGUYỄN THỊ LỆ THU, địa chỉ: 119 Phùng Hưng P13, Q5, TP. Hồ Chí Minh, Viet Nam), và gởi e-mail cho chúng tôi biết mã số (PIN) để chúng tôi nhận tiền. Chúng tôi tiến hành in Thiệp Cưới của bạn ( thực hiện từ 7 den 10 ngày là hòan tất)
Thời gian gởi hàng qua Bưu điện ( May Bay) khỏang từ 15 đến 20 ngày
Xin mời bạn mail cho chúng tôi lần nửa để biết ý kiến của bạn
tuongnguyen119@yahoo.com.vn

Hoặc

tpdung@hcmuns.edu.vn
Cước phí gửi hàng từ Việt Nam đi nước ngoài
BẢNG CƯỚC BƯU KIỆN QUỐC TẾ
A. CƯỚC BƯU KIỆN THỦY BỘ
Đơn vị tính : USD
STT
Nước nhận
Đến 1kg
Mỗi kg tiếp theo
1
Australia
11,45
1,91
2
Bulgaria
13,48
1,53
3
Cambodia
8,15
0,76
4
Canada
10,93
1,82
5
China
12,57
1,25
6
Denmark
12,35
1,04
7
Finland
17,45
1,47
8
France
17,06
1,39
9
Germany
16,59
1,39
10
Hongkong
13,84
1,30
11
Indonesia
9,64
0,88
12
Japan
13,99
1,39
13
Korea (D.P.R of)        
9,45
0,95
14
Macau
12,21
1,32
15
Malaysia
9,42
0,92
16
Myanma
9,42
0,92
17
Netherland
13,21
1,36
18
New Zealand
14,38
2,09
19
Norway
13,29
2,03
20
Philippines
9,42
0,92
21
Russian Federation
16,61
1,65
22
Singapore
9,42
0,92
23
South Africa
13,85
1,58
24
South Korea
11,63
1,12
25
Spain
11,85
1,32
26
Sweden
17,75
1,55
27
Switzerland
11,81
1,42
28
Thailand
8,03
0,85
29
United Kingdom
14,33
2,38
30
USA
10,75
3,47
31
Các nước Chấu Á khác  
14,00
1,45
32
Các nước Châu Âu khác
17,45
1,64
33
Các nước Châu Phi khác
17,91
1,73
34
Các nước Châu Mỹ khác
16,36
1,82
 
B. CƯỚC BƯU KIỆN MÁY BAY
Đơn vị tính : USD

STT

Nước nhận

Mức cước

Ghi chú

Đến 1/2 kg

Mỗi 1/2 kg tiếp theo

1

Australia

12,36

4,06

Khối lượng bưu kiện tối đa đến 31,5 kg

2

Algeria

12,15

4,46

3

Anb?nia

12,65

4,63

4

Arab Egypt

12,80

4,91

5

Argentina

21,89

8,69

6

Armenia

12,75

3,15

7

Austria

16,10

4,46

8

Azerbaidjan

16,13

3,99

9

Belàrus

12,85

3,54

10

Belgium

19,03

4,09

11

Brazil

21,64

7,67

12

Brunei

9,30

1,62

13

Bulgaria

15,49

4,77

14

Cambodia

8,43

0,66

15

Canada

12,87

4,98

16

China

12,37

1,87

17

Croatia

14,57

4,53

18

Cuba

18,24

7,52

19

Czech

14,80

4,44

20

Denmark

14,35

4,29

21

Estonia

14,68

3,25

22

Ethiopia

14,29

6,61

23

Finlànd

19,55

4,80

24

France

18,52

4,08

25

Germany

18,34

4,36

26

Guinea

13,33

5,62

27

Hongkong

12,90

1,19

28

Hungary

14,98

4,55

29

India

12,75

1,15

30

Indonesia

9,14

1,21

31

Italy

12,02

4,35

32

Japan

14,02

2,24

33

Kazakhstan

12,72

3,81

34

Korea (P.D.R of)

10,58

2,00

35

Kuwait

14,06

2,74

36

Kyrgyzstan

13,79

3,78

37

Làos

17,55

1,25

38

Làtvia

11,98

3,37

39

Lithuania

14,68

3,25

40

Malàysia

8,78

1,11

41

Moldovà

14,38

3,66

42

Mongolia

10,99

2,31

43

Morocco

14,91

4,75

44

Netherlànd

14,83

4,45

45