Hotline: 0909.626.909 hoặc 0908.101.949 |
|
|
| THÔNG TIN KHÁCH HÀNG CẦN BIẾT |
| Cách đặt thiệp cưới ở TƯỜNG NGUYÊN |
-Bước 1 : Bạn chọn mẫu Thiệp ở trang web www.tuongnguyen.com và e-mail cho chúng tôi. Nếu chưa vừa ý, bạn có thể e-mail cho chúng tôi mẫu Thiệp Cưới bạn có. Chúng tôi là Nhà thiết kế & sản xuất Thiệp Cưới nên thực hiện được các yêu cầu của bạn.
-Bước 2 : Sau khi trao đổi ý kiến và đồng ý đặt hàng, bạn gởi Nội dung để chúng tôi làm maquette gởi e-mail cho bạn xem lại.
Nội dung cần được bạn cung cấp như sau :
- Tên & địa chỉ của cha mẹ của Chú rể & Cô dâu
- Tên & thứ tự trong gia dinh của Chú rể & Cô dâu ( Trưởng Nam, Thứ Nữ, Ut Nam, Ái Nữ, Qúy Nam v.v.v...)
- Thời gian và địa điểm tổ chức Lễ Thành Hôn
- Thời gian và địa điểm tổ chức tiệc Cưới.
Nội dung có thể bằng Tiếng Việt, Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Hoa v.v.v...
Chúng tôi se làm maquette theo các thứ Tiếng bạn yêu cầu
-Bước 3 : Sau khi đồng ý maquette, bạn gởi tiền qua Dịch vụ Western Union
( ghi : Người nhận là NGUYỄN THỊ LỆ THU, địa chỉ: 119 Phùng Hưng P13, Q5, TP. Hồ Chí Minh, Viet Nam), và gởi e-mail cho chúng tôi biết mã số (PIN) để chúng tôi nhận tiền. Chúng tôi tiến hành in Thiệp Cưới của bạn ( thực hiện từ 7 den 10 ngày là hòan tất)
Thời gian gởi hàng qua Bưu điện ( May Bay) khỏang từ 15 đến 20 ngày
|
| Xin mời bạn mail cho chúng tôi lần nửa để biết ý kiến của bạn |
tuongnguyen119@yahoo.com.vn
Hoặc
tpdung@hcmuns.edu.vn |
| Cước phí gửi hàng từ Việt Nam đi nước ngoài |
| BẢNG CƯỚC BƯU KIỆN QUỐC TẾ |
A. CƯỚC BƯU KIỆN THỦY BỘ
|
| Đơn vị tính : USD |
|
STT |
Nước nhận |
Đến 1kg |
Mỗi kg tiếp theo |
|
1 |
Australia |
11,45 |
1,91 |
|
2 |
Bulgaria |
13,48 |
1,53 |
|
3 |
Cambodia |
8,15 |
0,76 |
|
4 |
Canada |
10,93 |
1,82 |
|
5 |
China |
12,57 |
1,25 |
|
6 |
Denmark |
12,35 |
1,04 |
|
7 |
Finland |
17,45 |
1,47 |
|
8 |
France |
17,06 |
1,39 |
|
9 |
Germany |
16,59 |
1,39 |
|
10 |
Hongkong |
13,84 |
1,30 |
|
11 |
Indonesia |
9,64 |
0,88 |
|
12 |
Japan |
13,99 |
1,39 |
|
13 |
Korea
(D.P.R of) |
9,45 |
0,95 |
|
14 |
Macau |
12,21 |
1,32 |
|
15 |
Malaysia |
9,42 |
0,92 |
|
16 |
Myanma |
9,42 |
0,92 |
|
17 |
Netherland |
13,21 |
1,36 |
|
18 |
New Zealand |
14,38 |
2,09 |
|
19 |
Norway |
13,29 |
2,03 |
|
20 |
Philippines |
9,42 |
0,92 |
|
21 |
Russian Federation |
16,61 |
1,65 |
|
22 |
Singapore |
9,42 |
0,92 |
|
23 |
South Africa |
13,85 |
1,58 |
|
24 |
South Korea |
11,63 |
1,12 |
|
25 |
Spain |
11,85 |
1,32 |
|
26 |
Sweden |
17,75 |
1,55 |
|
27 |
Switzerland |
11,81 |
1,42 |
|
28 |
Thailand |
8,03 |
0,85 |
|
29 |
United Kingdom |
14,33 |
2,38 |
|
30 |
USA |
10,75 |
3,47 |
|
31 |
Các nước Chấu Á khác |
14,00 |
1,45 |
|
32 |
Các nước Châu Âu khác |
17,45 |
1,64 |
|
33 |
Các nước Châu Phi khác |
17,91 |
1,73 |
|
34 |
Các nước Châu Mỹ khác |
16,36 |
1,82 |
|
| |
| B. CƯỚC BƯU KIỆN MÁY BAY |
| Đơn vị tính : USD |
|
STT
|
Nước nhận
|
Mức cước
|
Ghi chú
|
|
Đến 1/2 kg
|
Mỗi 1/2 kg tiếp theo
|
|
1
|
Australia
|
12,36
|
4,06
|
Khối lượng bưu kiện tối đa đến 31,5 kg
|
|
2
|
Algeria
|
12,15
|
4,46
|
|
3
|
Anb?nia
|
12,65
|
4,63
|
|
4
|
Arab Egypt
|
12,80
|
4,91
|
|
5
|
Argentina
|
21,89
|
8,69
|
|
6
|
Armenia
|
12,75
|
3,15
|
|
7
|
Austria
|
16,10
|
4,46
|
|
8
|
Azerbaidjan
|
16,13
|
3,99
|
|
9
|
Belàrus
|
12,85
|
3,54
|
|
10
|
Belgium
|
19,03
|
4,09
|
|
11
|
Brazil
|
21,64
|
7,67
|
|
12
|
Brunei
|
9,30
|
1,62
|
|
13
|
Bulgaria
|
15,49
|
4,77
|
|
14
|
Cambodia
|
8,43
|
0,66
|
|
15
|
Canada
|
12,87
|
4,98
|
|
16
|
China
|
12,37
|
1,87
|
|
17
|
Croatia
|
14,57
|
4,53
|
|
18
|
Cuba
|
18,24
|
7,52
|
|
19
|
Czech
|
14,80
|
4,44
|
|
20
|
Denmark
|
14,35
|
4,29
|
|
21
|
Estonia
|
14,68
|
3,25
|
|
22
|
Ethiopia
|
14,29
|
6,61
|
|
23
|
Finlànd
|
19,55
|
4,80
|
|
24
|
France
|
18,52
|
4,08
|
|
25
|
Germany
|
18,34
|
4,36
|
|
26
|
Guinea
|
13,33
|
5,62
|
|
27
|
Hongkong
|
12,90
|
1,19
|
|
28
|
Hungary
|
14,98
|
4,55
|
|
29
|
India
|
12,75
|
1,15
|
|
30
|
Indonesia
|
9,14
|
1,21
|
|
31
|
Italy
|
12,02
|
4,35
|
|
32
|
Japan
|
14,02
|
2,24
|
|
33
|
Kazakhstan
|
12,72
|
3,81
|
|
34
|
Korea (P.D.R of)
|
10,58
|
2,00
|
|
35
|
Kuwait
|
14,06
|
2,74
|
|
36
|
Kyrgyzstan
|
13,79
|
3,78
|
|
37
|
Làos
|
17,55
|
1,25
|
|
38
|
Làtvia
|
11,98
|
3,37
|
|
39
|
Lithuania
|
14,68
|
3,25
|
|
40
|
Malàysia
|
8,78
|
1,11
|
|
41
|
Moldovà
|
14,38
|
3,66
|
|
42
|
Mongolia
|
10,99
|
2,31
|
|
43
|
Morocco
|
14,91
|
4,75
|
|
44
|
Netherlànd
|
14,83
|
4,45
|
|
45
|
| | | | |